Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỮA KỲ 2 (2021-2022) ĐỢT 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thừa
    Ngày gửi: 07h:58' 12-08-2023
    Dung lượng: 504.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ ĐỀ: 132
    SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
    TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN: TOÁN – LỚP 11

    ĐỀ:...............................
    (Đề kiểm tra có 04 trang)

    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Họ và tên học sinh: .........................................................................................
    Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
    I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
    Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
    A.

    .

    B.

    Câu 2: Tính
    A.

    .

    B. .

    C.

    D.

    .

    để hàm số

    A.

    .

    D.

    .

    liên tục trên tập xác định.

    B.

    C.

    Câu 4: Giá trị của
    A.

    .

    được kết quả là

    .

    Câu 3: Tìm

    C.

    D.

    bằng

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    A. Hàm số
    không liên tục tại
    thì không có giới hạn tại điểm đó.
    B. Cho hàm số
    xác định trên khoảng

    Hàm số
    liên tục tại

    được gọi là

    nếu

    C. Hàm số
    được gọi là liên tục trên đoạn
    nếu nó liên tục trên khoảng
    D. Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một “đường cong” trên khoảng đó.
    Câu 6: Cho hình lập phương
    A.

    B.

    Câu 7: Tính
    A.

    . Số đo góc giữa cặp vectơ



    C.

    D.

    C. 1.

    D. Không tồn tại.

    bằng

    .

    B.

    Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào không liên tục trên khoảng
    A.



    .

    .

    B.

    ?

    .

    Trang 1/4 - Mã đề thi 132

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
    A.

    (c là hằng số).

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Câu 10: Với k là số nguyên dương và k là số lẻ, kết quả của giới hạn
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 11:



    C.

    D. 0.

    C. 10

    D. 5.

    bằng

    A.

    B. 0
    2

     x  ax  1 khi x  2
    có giới hạn khi
    2
    2 x  x  1 khi x 2

    Câu 12: Tìm a để hàm số f ( x) 
    A. 

    B.

    C.

    Câu 13: Tính
    A.

    .

    .

    1
    2

    D. 1

    được kết quả là
    B.

    .

    C.

    Câu 14: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có

    .

    D.

    và công bội

    . Tổng

    .

    của cấp số nhân lùi

    vô hạn đã cho bằng
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 15: Giá trị của
    A.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    bằng
    B.

    .

    Câu 16: Cho hàm số f  x  

    C.

    .

    D. .

    x 2
    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    x  3x  2
    2

    A. f  x  liên tục trên các khoảng  ;1 và 1;    .

    B. f  x  liên tục trên các khoảng  ;1 , 1; 2  và 2;    .
    C. f  x  liên tục trên  .

    D. f  x  liên tục trên các khoảng  ; 2  và 2;    .
    Câu 17: Chọn khẳng định đúng
    A.

    .

    C.
    Câu 18: Cho tứ diện
    sau đây sai?

    .
    . Gọi

    B.

    .

    D.

    .

    lần lượt là trung điểm của AD và

    . Khẳng định nào

    Trang 2/4 - Mã đề thi 132

    A.
    .
    C.
    .
    Câu 19: Cho hình lập phương
    A.

    .

    B.
    .
    D.
    có cạnh bằng . Tính

    B.

    .

    C.

    .

    .
    D.

    .

    Câu 20: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
    A.

    với

    C.

    nếu

    nguyên dương.

    B.

    là hằng số.

    với

    D.

    nguyên dương.

    .

    Câu 21: Cho hàm số
    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
    A. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 1).
    B. Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm trong khoảng (0; 1).
    C. Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất là 3 nghiệm.
    D. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-1; 1).
    Câu 22: Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân có công bội q thỏa mãn
    A.

    .

    B.

    Câu 23: Giá trị của
    A. 0.

    B.

    .

    C.

    bằng
    .

    Câu 24: Cho hai dãy số

    .

    D.

    C. .

    thỏa mãn

    D.



    .
    .

    Giá trị của

    bằng

    A.
    B. .
    C.
    D. .
    Câu 25: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
    A. Hình thang
    B. Hình bình hành
    C. Hình chữ nhật
    D. Hình thoi.
    Câu 26: Cho hình hộp
    . Chọn khẳng định sai?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    D.
    .
    Câu 27: Biết giới hạn
    A.

    .

    . Tìm a.
    B.

    .

    C.

    Câu 28: Cho hình lập phương
    sau
    A.
    C.
    A. -18.

    ,
    B. 10.

    Câu 30: Cho hàm số
    A. -4.

    D.

    .

    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

    không đồng phẳng.
    đồng phẳng.

    Câu 29: Cho

    .

    B.
    D.

    đồng phẳng.
    đồng phẳng.

    . Tính
    C. 14.

    D. -14.

    Tìm m để hàm số liên tục tại
    B. 8.

    C. -12.

    ?.

    D. 16.
    Trang 3/4 - Mã đề thi 132

    Câu 31:
    A.

    bằng
    .

    B.

    .

    C.

    Câu 32: Cho hình lập phương
    A.
    B.
    Câu 33: Cho tứ diện đều
    cạnh
    là trung điểm
    . Tính cosin góc của
    A.

    .

    B.

    Câu 34: Cho ba vectơ

    .

    D.

    .

    . Số đo góc giữa hai đường thẳng
    C.
    D.
    . Gọi
    là tâm đường tròn ngoại tiếp

    .

    .

    C.

    .

    D.

    . Điều kiện nào dưới đây khẳng định ba vectơ




    . Gọi

    .
    đồng phẳng ?

    A. Tồn tại ba số thực
    sao cho
    B. Giá của
    đồng quy.
    C. Tồn tại ba số thực

    thỏa mãn



    D. Tồn tại ba số thực

    thỏa mãn



    Câu 35: Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt
    A. Nếu



    . Mệnh đề nào sau đây SAI?

    lần lượt là các vecto chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì

    B. Nếu
    ,
    thì
    C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau hoặc chéo nhau.
    D. Tất cả đều sai.
    II. TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 1 (1 điểm): Tìm

    .

    Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp
    có đáy là hình vuông
    cạnh bên đều bằng . Gọi
    lần lượt là trung điểm của

    .
    Câu 3 (0,5 điểm): Chứng minh phương trình
    phân biệt.
    Câu 4 (0,5 điểm): Cho

    là đa thức thỏa mãn

    . Tính

    cạnh bằng và các
    . Chứng minh rằng
    có ba nghiệm
    .

    --------------------------------------------------------- HẾT ----------

    Trang 4/4 - Mã đề thi 132
     
    Gửi ý kiến